Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2079
Chủ Nhật, 14/5/2079 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Kỷ Hợi — ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ.
14/5/2079
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 5/2079
Tháng 5/2079
ÂM LỊCH14Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 14/5 năm xưa
- 1883ngày 14 tháng 5 năm 1883.
- 1883Sau khi nhận được yêu cầu cứu viện của Rivière, chỉ huy hải quân Pháp ở Trung Quốc là đô đốc Mayer lập tức đưa quân Pháp tới ứng cứu, lực lượng này tới Hà Nội ngày 14 tháng 5 năm 1883.
Lịch tháng 5/2079
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/4 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 |
| 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 |
| 1515/4 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 |
| 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 |
| 2929 | 3030 | 311/5 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/5/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 5 năm 2079 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 14/5/2079 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2079 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)