Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2061
Thứ Sáu, 10/6/2061 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Tân Tỵ — ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ.
10/6/2061
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 6/2061
Tháng 6/2061
ÂM LỊCH23Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Tỵ
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 10/6 năm xưa
- 1942Chỉ trong 1 ngày 10/6/1942, chúng đã giết 92 người trong đó có 88 trẻ em.
- 1944Hai năm sau, ngày 10/6/1944, sau khi bị đánh bật ra ngoài biên giới Liên Xô, tại Ôđrađua, một thị trấn nhỏ bên bờ sông Gơlani ở miền Trung nước Pháp, bọn phát xít Hítle lại gây ra những tội ác mới.
Lịch tháng 6/2061
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/4 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/5 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/6/2061 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 6 năm 2061 dương lịch là ngày 23 tháng Tư năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 10/6/2061 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2061 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)