Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2054

Thứ Năm, 10/9/2054 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Tuất — ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu.

10/9/2054
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 9/2054
ÂM LỊCH9Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Giáp Dần
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Tuất
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 10/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/9 →

Lịch tháng 9/2054

T2T3T4T5T6T7CN
12921/832435465
768798109111012111312
141315141615/81716181719182019
2120222123222423252426252726
282729283029

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2054 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu.
Ngày 10/9/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Giác. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)