Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1901

Thứ Sáu, 11/1/1901 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Canh Tý — ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý.

11/1/1901
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 1/1901
ÂM LỊCH21Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Canh Tý
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Kỷ Sửu
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Mậu Tý / Canh Tý
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 1/1901

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/11616
7178189191020112112221323
142415251626172718281929201/12
212223234245256267278
289291030113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1901 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý.
Ngày 11/1/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1901 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)