Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1923
Thứ Năm, 11/1/1923 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Nhâm Tuất — ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý.
11/1/1923
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 1/1923
Tháng 1/1923
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Tuất
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 1/1923
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | 721 |
| 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 |
| 1529 | 1630 | 171/12 | 182 | 193 | 204 | 215 |
| 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 |
| 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/1/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1923 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý.
Ngày 11/1/1923 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1923 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)