Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1924
Thứ Năm, 11/12/1924 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Giáp Tý — ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý.
11/12/1924
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 12/1924
Tháng 12/1924
ÂM LỊCH15Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tý
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1924
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/11 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/12 | 272 | 283 |
| 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1924 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý.
Ngày 11/12/1924 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1924 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)