Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1952

Thứ Ba, 11/3/1952 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Nhâm Thìn — ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão.

11/3/1952
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 3/1952
ÂM LỊCH16Tháng Hai (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Thìn
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Mão / Nhâm Thìn
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Ngày 11/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/3 →

Lịch tháng 3/1952

T2T3T4T5T6T7CN
1627
3849510611712813914
1015/2111612171318141915201621
1722182319242025212622272328
24292530261/3272283294305
316

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/3/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 1952 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão.
Ngày 11/3/1952 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1952 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)