Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1920
Thứ Ba, 11/5/1920 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Canh Thân — ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn.
11/5/1920
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 5/1920
Tháng 5/1920
ÂM LỊCH23Tháng Ba (thiếu)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Thìn / Canh Thân
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 5/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/3 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/4 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/5/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 1920 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn.
Ngày 11/5/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/1920 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)