Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1920
Thứ Sáu, 21/5/1920 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Canh Thân — ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ.
21/5/1920
DƯƠNG LỊCH21Thứ Sáu
Tháng 5/1920
Tháng 5/1920
ÂM LỊCH4Tháng Tư (thiếu)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Thân
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 5/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/3 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/4 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/5/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 5 năm 1920 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ.
Ngày 21/5/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Cang. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/5/1920 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)