Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2006

Thứ Năm, 11/5/2006 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Bính Tuất — ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ.

11/5/2006
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 5/2006
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Bính Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Canh Tý
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Quý Tỵ / Bính Tuất
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 5/2006

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869710
811912101311141215/413161417
1518161917201821192220232124
22252326242725282629271/5282
293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/5/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2006 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ.
Ngày 11/5/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2006 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)