Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2058
Thứ Bảy, 11/5/2058 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Mậu Dần — ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ.
11/5/2058
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 5/2058
Tháng 5/2058
ÂM LỊCH19Tháng Tư (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Dần
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 5/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/4 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 221/4N | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/5/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2058 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 11/5/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2058 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)