Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2063

Thứ Sáu, 11/5/2063 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Mùi — ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ.

11/5/2063
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 5/2063
ÂM LỊCH14Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 5/2063

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869
710811912101311141215/41316
1417151816191720182119222023
2124222523262427252826292730
281/5292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/5/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2063 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 11/5/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2063 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)