Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2063

Thứ Bảy, 12/5/2063 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Quý Mùi — ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ.

12/5/2063
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 5/2063
ÂM LỊCH15Tháng Tư (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Lễ Phật Đản
Ngày
Canh Tý
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 5/2063

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869
710811912101311141215/41316
1417151816191720182119222023
2124222523262427252826292730
281/5292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/5/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 5 năm 2063 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 12/5/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)