Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1965
Thứ Sáu, 11/6/1965 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Ất Tỵ — ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ.
11/6/1965
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 6/1965
Tháng 6/1965
ÂM LỊCH12Tháng Năm (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Tỵ
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 11/6 năm xưa
- 1963Phong trào đấu tranh càng mạnh mẽ hơn sau vụ tự thiêu của hòa thượng Thích Quảng Đức tại Sài Gòn (ngày 11-6-1963), để phản đối chính sách đàn áp Phật giáo của Mỹ - Diệm.
Lịch tháng 6/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/5 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 291/6 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/6/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 6 năm 1965 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 11/6/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)