Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2082
Thứ Năm, 11/6/2082 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Nhâm Dần — ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ.
11/6/2082
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 6/2082
Tháng 6/2082
ÂM LỊCH16Tháng Năm (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Nhâm Dần
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 11/6 năm xưa
- 1963Phong trào đấu tranh càng mạnh mẽ hơn sau vụ tự thiêu của hòa thượng Thích Quảng Đức tại Sài Gòn (ngày 11-6-1963), để phản đối chính sách đàn áp Phật giáo của Mỹ - Diệm.
Lịch tháng 6/2082
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 |
| 813 | 914 | 1015/5 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 |
| 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 |
| 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/6 | 272 | 283 |
| 294 | 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/6/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 6 năm 2082 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ.
Ngày 11/6/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Giác. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2082 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)