Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2055

Thứ Tư, 11/8/2055 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Ất Hợi — ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi.

11/8/2055
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 8/2055
ÂM LỊCH19Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Sửu
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Hợi
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Đinh Mùi, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/2055

T2T3T4T5T6T7CN
19
210311412513614715/6N816
917101811191220132114221523
1624172518261927202821292230
231/7242253264275286297
308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/8/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2055 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu nhuận năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi.
Ngày 11/8/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chẩn. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2055 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)