Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1997
Thứ Năm, 11/9/1997 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Đinh Sửu — ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu.
11/9/1997
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 9/1997
Tháng 9/1997
ÂM LỊCH10Tháng Tám (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Sửu
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 9/1997
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/8 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/8 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
| 2928 | 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/9/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 9 năm 1997 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 11/9/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/1997 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)