Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2084
Thứ Năm, 12/10/2084 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Giáp Thìn — ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất.
12/10/2084
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 10/2084
Tháng 10/2084
ÂM LỊCH13Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Thìn
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 12/10 năm xưa
- 1913Bản thân Đề Thám bị Pháp trêu đầu ở Nhã Nam ngày 12-10-1913.
Lịch tháng 10/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | ||||||
| 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 |
| 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/9 | 1516 |
| 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 |
| 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/10 |
| 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/10/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 10 năm 2084 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất.
Ngày 12/10/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2084 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)