Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1965
Thứ Sáu, 12/11/1965 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Ất Tỵ — ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi.
12/11/1965
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 11/1965
Tháng 11/1965
ÂM LỊCH20Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Ất Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/11 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/11/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 11 năm 1965 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 12/11/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)