Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1965
Thứ Hai, 29/11/1965 dương lịch là ngày 7 tháng Mười Một năm Ất Tỵ — ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý.
29/11/1965
DƯƠNG LỊCH29Thứ Hai
Tháng 11/1965
Tháng 11/1965
ÂM LỊCH7Tháng Mười Một (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Tỵ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 11/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/11 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/11/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 1965 dương lịch là ngày 7 tháng Mười Một năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý.
Ngày 29/11/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/1965 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)