Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2098
Thứ Sáu, 12/12/2098 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ — ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý.
12/12/2098
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 12/2098
Tháng 12/2098
ÂM LỊCH20Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Ngọ
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 12/12 năm xưa
- 1924Giữa tháng 12-12-1924, Nguyễn Ái Quốc tới Quảng Châu (Trung Quốc).
Lịch tháng 12/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/11 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 221/12 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/12/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 12 năm 2098 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý.
Ngày 12/12/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)