Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2056
Chủ Nhật, 12/3/2056 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Tý — ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần.
12/3/2056
DƯƠNG LỊCH12Chủ Nhật
Tháng 3/2056
Tháng 3/2056
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Tý
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 12/3 năm xưa
- 194512-3-1945 :Hội nghị Ban thường vụ mở rộng của Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương và chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
- 1945Toàn bộ những nội dung cơ bản của Hội nghị đã được phản ánh trong văn kiện lịch sử Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”, đề ngày 12-3-1945.
Lịch tháng 3/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | ||
| 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 |
| 1328 | 1429 | 1530 | 161/2 | 172 | 183 | 194 |
| 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 |
| 2712 | 2813 | 2914 | 3015/2 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/3/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 3 năm 2056 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần.
Ngày 12/3/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Mão. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/2056 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)