Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1963

Thứ Sáu, 12/4/1963 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Quý Mão — ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn.

12/4/1963
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 4/1963
ÂM LỊCH19Tháng Ba (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Dậu
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 4/1963

T2T3T4T5T6T7CN
1829310411512613714
815/391610171118121913201421
1522162317241825192620272128
22292330241/4252263274285
296307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 1963 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn.
Ngày 12/4/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)