Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1997

Thứ Bảy, 12/4/1997 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Đinh Sửu — ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn.

12/4/1997
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 4/1997
ÂM LỊCH6Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày bình thường
Hôm nay
Hội chùa Tây Phương
Ngày
Giáp Thân
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Giáp Thìn / Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 4/1997

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528629
71/38293104115126137
14815916101711181219132014
2115/3221623172418251926202721
282229233024

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 1997 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn.
Ngày 12/4/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Đê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1997 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)