Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1903
Thứ Sáu, 12/6/1903 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Quý Mão — ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ.
12/6/1903
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 6/1903
Tháng 6/1903
ÂM LỊCH17Tháng Năm (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Quý Mão
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 6/1903
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 |
| 813 | 914 | 1015/5 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 |
| 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 |
| 2227 | 2328 | 2429 | 251/5N | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/6/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 6 năm 1903 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 12/6/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/1903 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)