Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2043
Thứ Ba, 13/1/2043 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Tuất — ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu.
13/1/2043
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 1/2043
Tháng 1/2043
ÂM LỊCH3Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Tuất
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 13/1 năm xưa
- 194113-1-1941 :Cuộc nổi dậy của binh lính Đô Lương (Nghệ An).
- 1941Về sự kiện này, Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) viết: “Ngày 13-1-1941, Đội Cung với 50 anh em binh lính Đô Lương ở Chợ Rạng, nổi dậy bạo động cướp đồn.
Lịch tháng 1/2043
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | |||
| 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 | 111/12 |
| 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 |
| 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/12 |
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/1/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 1 năm 2043 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu.
Ngày 13/1/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Dực. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2043 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)