Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1994

Thứ Tư, 13/4/1994 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Tuất — ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn.

13/4/1994
DƯƠNG LỊCH13Thứ Tư
Tháng 4/1994
ÂM LỊCH3Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết hàn thực
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 4/1994

T2T3T4T5T6T7CN
121222323
4245256267278289291030
111/3122133144155166177
18819920102111221223132414
2515/326162717281829193020

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/4/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 4 năm 1994 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 13/4/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/1994 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)