Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1994

Chủ Nhật, 17/4/1994 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Tuất — ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn.

17/4/1994
DƯƠNG LỊCH17Chủ Nhật
Tháng 4/1994
ÂM LỊCH7Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội chùa Thầy
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 4/1994

T2T3T4T5T6T7CN
121222323
4245256267278289291030
111/3122133144155166177
18819920102111221223132414
2515/326162717281829193020

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/4/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 4 năm 1994 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 17/4/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Phòng. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/1994 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)