Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2011
Thứ Tư, 13/4/2011 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Mão — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
13/4/2011
DƯƠNG LỊCH13Thứ Tư
Tháng 4/2011
Tháng 4/2011
ÂM LỊCH11Tháng Ba (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Mão
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 4/2011
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/3 | ||||
| 42 | 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 |
| 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/3 |
| 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 |
| 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/4/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 4 năm 2011 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 13/4/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Sâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/2011 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)