Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1938

Thứ Sáu, 13/5/1938 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Mậu Dần — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ.

13/5/1938
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 5/1938
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Mậu Dần
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 13/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/5 →

Lịch tháng 5/1938

T2T3T4T5T6T7CN
12
23344556677889
91010111112121313141415/41516
1617171818191920202121222223
232424252526262727282829291/5
302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/5/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 5 năm 1938 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 13/5/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/1938 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)