Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1989

Thứ Bảy, 13/5/1989 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Tỵ — ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ.

13/5/1989
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 5/1989
ÂM LỊCH9Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội Thánh Gióng
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 13/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/5 →

Lịch tháng 5/1989

T2T3T4T5T6T7CN
12622732842951/46273
84951061171281391410
15111612171318141915/420162117
2218231924202521262227232824
292530263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/5/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 5 năm 1989 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 13/5/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)