Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1916

Thứ Ba, 13/6/1916 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Bính Thìn — ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ.

13/6/1916
DƯƠNG LỊCH13Thứ Ba
Tháng 6/1916
ÂM LỊCH13Tháng Năm (thiếu)
Năm Bính Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Giáp Ngọ / Bính Thìn
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 6/1916

T2T3T4T5T6T7CN
11/5223344
556677889910101111
1212131314141515/5161617171818
1919202021212222232324242525
2626272728282929301/6

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/6/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 1916 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 13/6/1916 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/1916 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)