Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1947

Thứ Sáu, 13/6/1947 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Đinh Hợi — ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ.

13/6/1947
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 6/1947
ÂM LỊCH25Tháng Tư (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Ất Tỵ / Đinh Hợi
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 6/1947

T2T3T4T5T6T7CN
113
214315/4416517618719820
921102211231224132514261527
162817291830191/5202213224
23524625726827928102911
3012

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/6/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 1947 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ.
Ngày 13/6/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Cang. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/6/1947 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)