Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2043

Thứ Hai, 13/7/2043 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Quý Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi.

13/7/2043
DƯƠNG LỊCH13Thứ Hai
Tháng 7/2043
ÂM LỊCH7Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 13/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/7 →

Lịch tháng 7/2043

T2T3T4T5T6T7CN
125226327428529
63071/68293104115126
1371481591610171118121913
20142115/622162317241825192620
27212822292330243125

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/7/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 7 năm 2043 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 13/7/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/2043 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)