Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1924
Thứ Bảy, 13/9/1924 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Giáp Tý — ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu.
13/9/1924
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 9/1924
Tháng 9/1924
ÂM LỊCH15Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Văn khấn cho ngày này
Tết Trung Thu (Rằm tháng 8)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 13/9 năm xưa
- 1863Phái đoàn khởi hành ngày 21-6-1863, đến thủ đô Pari ngày 13-9-1863.
- 1943Ngày 13-9-1943, Người được thả tự do ở Liễu Châu và ngay lập tức, đã bắt liên lạc với Hội giải phóng Việt Nam, một bộ phận của Việt Minh tại Vân Nam (Trung Quốc), cũng như nhiều tổ chức chống Nhật – Pháp ở đây.
Lịch tháng 9/1924
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/8 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 |
| 291/9 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/9/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 1924 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu.
Ngày 13/9/1924 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/1924 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)