Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1947
Thứ Ba, 14/1/1947 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Tuất — ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu.
14/1/1947
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 1/1947
Tháng 1/1947
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Tuất
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | ||
| 615/12 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 |
| 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 |
| 2029 | 2130 | 221/1 | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 1947 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu.
Ngày 14/1/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Chủy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/1947 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)