Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1947
Thứ Tư, 15/1/1947 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Tuất — ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu.
15/1/1947
DƯƠNG LỊCH15Thứ Tư
Tháng 1/1947
Tháng 1/1947
ÂM LỊCH24Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Tuất
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 15/1 năm xưa
- 1789Ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Thân (15 tháng 1 năm 1789), đại quân của Quang Trung đã ra đến Tam Điệp, Ninh Bình.
Lịch tháng 1/1947
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | ||
| 615/12 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 |
| 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 |
| 2029 | 2130 | 221/1 | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 1 năm 1947 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu.
Ngày 15/1/1947 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/1947 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)