Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2045
Thứ Bảy, 14/1/2045 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Giáp Tý — ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý.
14/1/2045
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 1/2045
Tháng 1/2045
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tý
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 1/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | ||||||
| 215/11 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 |
| 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 |
| 1629 | 1730 | 181/12 | 192 | 203 | 214 | 225 |
| 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 |
| 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2045 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý.
Ngày 14/1/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Đê. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2045 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)