Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1963

Thứ Năm, 14/11/1963 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất.

14/11/1963
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 11/1963
ÂM LỊCH29Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 14/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/11 →

Lịch tháng 11/1963

T2T3T4T5T6T7CN
116217318
4195206217228239241025
11261227132814291530161/10172
183194205216227238249
251026112712281329143015/10

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/11/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 1963 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 14/11/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/1963 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)