Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1973
Thứ Tư, 14/11/1973 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Quý Sửu — ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.
14/11/1973
DƯƠNG LỊCH14Thứ Tư
Tháng 11/1973
Tháng 11/1973
ÂM LỊCH20Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Sửu
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/1973
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | |||
| 511 | 612 | 713 | 814 | 915/10 | 1016 | 1117 |
| 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 |
| 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/11 |
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 1973 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 14/11/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/1973 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)