Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2019
Chủ Nhật, 14/4/2019 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Kỷ Hợi — ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn.
14/4/2019
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 4/2019
Tháng 4/2019
ÂM LỊCH10Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Kỷ Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 4/2019
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/3 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/3 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
| 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 2019 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 14/4/2019 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Phòng. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2019 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)