Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1957

Thứ Sáu, 14/6/1957 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Đinh Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ.

14/6/1957
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 6/1957
ÂM LỊCH17Tháng Năm (đủ)
Năm Đinh Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Bính Ngọ / Đinh Dậu
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 14/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/6 →

Lịch tháng 6/1957

T2T3T4T5T6T7CN
1425
36475869710811912
101311141215/51316141715181619
1720182119222023212422252326
2427252826292730281/6292303

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/6/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 1957 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ.
Ngày 14/6/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1957 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)