Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 1957
Thứ Hai, 24/6/1957 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Đinh Dậu — ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ.
24/6/1957
DƯƠNG LỊCH24Thứ Hai
Tháng 6/1957
Tháng 6/1957
ÂM LỊCH27Tháng Năm (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Đinh Dậu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 24/6 năm xưa
- 1285(Khoái Châu).Ngày 24 tháng 6 năm 1285, Trần Hưng Đạo trực
- 1976Ngày 24 tháng 6 năm 1976, Quốc hội chung cả nước đã khai mạc kỳ họp đầu tiên tại Hà Nội.
Lịch tháng 6/1957
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | |||||
| 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
| 1013 | 1114 | 1215/5 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
| 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
| 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/6 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/6/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 6 năm 1957 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ.
Ngày 24/6/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Trương. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 24/6/1957 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)