Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1982
Thứ Hai, 14/6/1982 dương lịch là ngày 23 tháng Tư nhuận năm Nhâm Tuất — ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ.
14/6/1982
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 6/1982
Tháng 6/1982
ÂM LỊCH23Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Nhâm Tuất
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 14/6 năm xưa
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
Lịch tháng 6/1982
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/4N | |
| 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 |
| 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 |
| 211/5 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 |
| 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/6/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 6 năm 1982 dương lịch là ngày 23 tháng Tư nhuận năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ.
Ngày 14/6/1982 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tất. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1982 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)