Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2034
Thứ Hai, 14/8/2034 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Giáp Dần — ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân.
14/8/2034
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 8/2034
Tháng 8/2034
ÂM LỊCH1Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Dần
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Văn khấn cho ngày này
Ngày 14/8 năm xưa
- 194514-8-1945 :Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng phe Đồng minh.
- 1954Việt Nam chia làm hai vùng tập trung ; ranh giới tạm thời là vĩ tuyến 17 (sông Bến Hải) ; một khu phi quân sự rộng không quá 5km dài theo hai bên bờ, bắt đầu có hiệu lực từ ngày 14-8-1954 ; sau hai năm sẽ tổng tuyển cử.
Lịch tháng 8/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | |
| 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 |
| 141/7 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 |
| 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 |
| 2815/7 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/8/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 8 năm 2034 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân.
Ngày 14/8/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2034 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)