Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2034
Thứ Sáu, 25/8/2034 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Dần — ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân.
25/8/2034
DƯƠNG LỊCH25Thứ Sáu
Tháng 8/2034
Tháng 8/2034
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Dần
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 25/8 năm xưa
- 1883Quý Mùi) ra đời ngày 25 tháng 8 năm 1883, do Nguyễn Trọng
- 1883Ngày 25 tháng 8 năm 1883, Hòa ước
- 188325-8-1883 :Pháp buộc triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng.
- 194525-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Sài Gòn.
- 1959Ngày 25-8-1959, Ban cán sự miền Tây chỉ thị cho phép lãnh đạo nhân dân chuẩn bị nổi dậy đánh trả lại địch; sử dụng đơn vị 339 đưa về các địa phương để hoã trợ cho nhân dân và các lực lượng bán vũ trang đánh địch.
Lịch tháng 8/2034
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | |
| 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 |
| 141/7 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 |
| 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 |
| 2815/7 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/8/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 2034 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân.
Ngày 25/8/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 25/8/2034 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)