Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 1926
Thứ Hai, 15/3/1926 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Bính Dần — ngày Quý Mão, tháng Tân Mão.
15/3/1926
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 3/1926
Tháng 3/1926
ÂM LỊCH2Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Dần
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/3 năm xưa
- 187415-3-1874 :Triều Nguyễn ký hiệp ước Giáp Tuất với Pháp.
Lịch tháng 3/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 | 723 |
| 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/2 |
| 152 | 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 |
| 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/2 |
| 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/3/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 3 năm 1926 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Tân Mão.
Ngày 15/3/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Trương. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 15/3/1926 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)