Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 1926

Tháng 3/1926 dương lịch bắt đầu từ ngày 17/1 âm lịch và kết thúc ngày 18/2 âm lịch (năm Bính Dần).

T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521622723
8249251026112712281329141/2
152163174185196207218
229231024112512261327142815/2
291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/1926

Xem ngày tốt tháng 3/1926

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/1926

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Hai17/1Kỷ SửuNgày bình thường
2/3Thứ Ba18/1Canh DầnNgày bình thường
3/3Thứ Tư19/1Tân MãoNgày xấu
4/3Thứ Năm20/1Nhâm ThìnNgày bình thường
5/3Thứ Sáu21/1Quý TỵNgày bình thường
6/3Thứ Bảy22/1Giáp NgọNgày xấu
7/3Chủ Nhật23/1Ất MùiNgày tốt
8/3Thứ Hai24/1Bính ThânNgày bình thường
9/3Thứ Ba25/1Đinh DậuNgày xấu
10/3Thứ Tư26/1Mậu TuấtNgày bình thường
11/3Thứ Năm27/1Kỷ HợiNgày xấu
12/3Thứ Sáu28/1Canh TýNgày bình thường
13/3Thứ Bảy29/1Tân SửuNgày tốt
14/3Chủ Nhật1/2Nhâm DầnNgày tốt
15/3Thứ Hai2/2Quý MãoNgày tốt
16/3Thứ Ba3/2Giáp ThìnNgày bình thường
17/3Thứ Tư4/2Ất TỵNgày xấu
18/3Thứ Năm5/2Bính NgọNgày bình thường
19/3Thứ Sáu6/2Đinh MùiNgày tốt
20/3Thứ Bảy7/2Mậu ThânNgày xấu
21/3Chủ Nhật8/2Kỷ DậuNgày xấu
22/3Thứ Hai9/2Canh TuấtNgày bình thường
23/3Thứ Ba10/2Tân HợiNgày xấu
24/3Thứ Tư11/2Nhâm TýNgày bình thường
25/3Thứ Năm12/2Quý SửuNgày xấu
26/3Thứ Sáu13/2Giáp DầnNgày tốt
27/3Thứ Bảy14/2Ất MãoNgày tốt
28/3Chủ Nhật15/2Bính ThìnNgày bình thường
29/3Thứ Hai16/2Đinh TỵNgày xấu
30/3Thứ Ba17/2Mậu NgọNgày bình thường
31/3Thứ Tư18/2Kỷ MùiNgày tốt