Đại Cát

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1938

Thứ Sáu, 15/4/1938 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Mậu Dần — ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn.

15/4/1938
DƯƠNG LỊCH15Thứ Sáu
Tháng 4/1938
ÂM LỊCH15Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Bính Thìn / Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Văn khấn cho ngày này

Ngày 15/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 15/4 →

Lịch tháng 4/1938

T2T3T4T5T6T7CN
11/32233
4455667788991010
11111212131314141515/316161717
1818191920202121222223232424
25252626272728282929301/4

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 15/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 4 năm 1938 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn.
Ngày 15/4/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/1938 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)