Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1938
Thứ Sáu, 29/4/1938 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Dần — ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn.
29/4/1938
DƯƠNG LỊCH29Thứ Sáu
Tháng 4/1938
Tháng 4/1938
ÂM LỊCH29Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Dần
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 4/1938
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/3 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 301/4 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 4 năm 1938 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn.
Ngày 29/4/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Cang. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/1938 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)